thép thanh S45C

Liên hệ để có giá tốt
T HÉP THANH S45C Thép thanh cac bon là một trong những sản phẩm chủ yếu của công ty chúng tôi, với những mác thép cung cấp theo tiêu chuẩn ...

THÉP THANH S45C

Thép thanh cac bon  là một trong những sản phẩm chủ yếu của công ty chúng tôi, với những mác thép cung  cấp theo tiêu chuẩn Trung Quốc( GB), Mỹ (ASTM), Anh ( EN), Nhật ( JIS),…và  nhiều mác thép khác nhau theo yêu cầu khách hàng.

H1. thép thanh S45C

Kích thước :

  • Dày : 5MM - 30MM
  • Rộng : 40MM-200MM 
  •  Dài trong khoảng 12M

( Ngoài ra bên mình còn cung cấp theo yêu cầu của khách hàng )

 

Công Dụng :  Dùng để chế tạo các chi tiết máy, dao cắt, khôn dập, dụng cụ đo, các kết cấu chịu tải nhỏ ( dùng trong ngành xây dựng, giao thông,...),..V..V

Đặc tính      : Có tính công nghệ tốt , dễ đúc, cán, rèn, kéo sợi, hàn, gia công cắt,..

Bảng thành phần hóa học:

 

TT

Mác thép

Thành phần hóa học

C

Si

Mn

Cr

P

S

Ni

Cu

Mo

1

S20C

0.18 ~ 0.23

0.15 ~ 0.35

0.30 ~ 0.60

≤ 0.020

≤ 0.030

≤ 0.035

≤ 0.020

 

2

S25C

0.22 ~ 0.28

0.15 ~ 0.35

0.30 ~ 0.60

≤ 0.020

≤ 0.030

≤ 0.035

≤ 0.020

 

3

S35C

0.32 ~ 0.38

0.15 ~ 0.35

0.60 ~ 0.90

 

≤ 0.030

≤ 0.035

 

 

4

S45C

0.42 ~ 0.48

0.15 ~ 0.35

0.60 ~ 0.90

≤ 0.020

≤ 0.030

≤ 0.035

≤ 0.020

 

5

S50C

0.47 ~ 0.53

0.15 ~ 0.35

0.60 ~ 0.90

≤ 0.020

≤ 0.030

≤ 0.035

≤ 0.020

 

6

S55C

0.52 ~ 0.58

0.15 ~ 0.35

0.60 ~ 0.90

≤ 0.020

≤ 0.030

≤ 0.035

≤ 0.020

 

 

Bảng thành phần cơ tính:

 

TT

Mác thép

Tính chất cơ lý

 

Giới hạn chảy (N/mm2)

Giới hạn bền (N/mm2)

Độ giãn dài

(%)

Độ cứng

HRC

1

S20C

245

400

28

 

2

S25C

275

451

23

 

3

S35C

305 ~ 390

510 ~ 570

22

 

4

S45C

345 ~ 490

570 ~ 690

17

 

5

S50C

373

628

14

 

6

S55C

376 ~ 560

630 ~ 758

13.5

 

 

Về đầu trang