THÉP RÈN – TRỤC RÈN SNCM439/ 40CrNiMo/ 4340

Liên hệ để có giá tốt
THÉP RÈN – TRỤC RÈN SNCM439/ 40CrNiMo/ 4340 Tiêu chuẩn : Theo các tiêu chuẩn khác...

THÉP RÈN – TRỤC RÈN SNCM439/ 40CrNiMo/ 4340

Tiêu chuẩn: Theo các tiêu chuẩn khác nhau Mỹ, Đức, Nhật, Trung Quốc

Khái niệm:

Rèn, dập là một quá trình gia công, ở đó kim loại bị nén, ép chặt dưới một áp lực rất lớn để hình thành nên các chi tiết có độ bền rất cao. Quá trình đó thông thường đươc thực hiện ở trạng thái nóng bằng cách nung kim loại lên đến nhiệt độ thích hợp rồi gia công nó nhờ các dụng cụ đặc biệt (khuôn rèn, dập) và máy rèn dập chuyên dùng.

Một điều hết sức quan trọng cần phải ghi nhớ rằng, quá trình rèn dập nóng hoàn toàn khác với quá trình đúc kim loại ở chỗ kim loại hình thành lên vật rèn dập chưa bị làm nóng chảy trước khi đổ vào khuôn như quá trình đúc.

Quy cách:

LOẠI THÉP

KÍCH THƯỚC

TRẠNG THÁI

 

Dày (mm)

Rộng (mm)

 

Thép Tấm

1.5~80

=<810

Cán Nóng

 

80~1000

=<1800

Rèn

 

Thép Tròn

Ø10~80

L = 6000

Cán Nóng

 

Ø80~1000

L = 4000

Rèn

 

 

Đặc tính:

-Độ cứng rất cao nhưng không bị rạn nứt. Đây là đặc điểm chung của thép rèn

-Khả năng chịu nhiệt và trọng tải cao, chịu mài mòn tốt nhất.

-Khả năng chống biến dạng tốt, độ cứng đồng nhất , dễ dàng gia công bằng EDM.

-Khả năng gia công cắt tốt, đảm bảo mối hàn tốt

 

ĐIỀU KIỆN XỬ LÝ NHIỆT ( RÈN) THÉP HỢP KIM SNCM439:

ANNEALINGANNEALING

HARDENING
TÔI

TEMPERRING
RAM

TEMPERATURE
Nhiệt độ

QUENCING MEDIA
Môi trường tôi

HARDENESS
Độ cứng(HB)

TEMPERATURE
Nhiệt độ

QUENCING MEDIA
Môi trường tôi

TEMPERATURE
Nhiệt độ

QUENCING MEDIA
Môi trường tôi

HARDENESS
Độ cứng(HRC)

810 ~ 830

Làm nguội chậm

≤ 295

580 ~ 680

Tôi trong dầu

820 ~ 870

Làm nguội
Không khí

≥ 52 HRC

 

ng dụng :

-Chủ yếu cho các vòng bi sắt, trục ổ đĩa, bánh răng, đinh vít, dụng cụ cắt và các sản phẩm khác

-Trục rèn, dập SNCM439  còn được dùng nhiều để làm các chi tiết chịu va đập, chịu mỏi như bánh răng, trục truyền, răng bừa, càng nâng hạ...

 

BẢNG THÀNH PHẦN HÓA HỌC:

Mác thép

Thành phần hoá học (%)

C

Si

Mn

P

S

Cr

Ni

Mo

<

<

 

SNCM439

0.36 ~ 0.43

0.15 ~ 0.35

0.60 ~ 0.90

0.03

0.03

0.60 ~ 1.00

1.80 ~ 2.00

0.15 ~ 0.30

 

BẢNG THÀNH PHẦN CƠ LÝ TÍNH:

Mác thép

Độ bền kéo đứt

Giới hạn chảy

Độ dãn dài tương đối

N/mm²

N/mm²

(%)

SNCM439

980

885

16

 

Đảm bảo:

- Có thể cắt theo quy cách yêu cầu  của khách hàng và gia công mịn bề mặt .

- Hàng đảm bảo đã qua siêu âm, không có lỗ mọt, bọt khí

- Gia công bề mặt theo yêu cầu của khách hàng

 

HÀNG LOẠI 1, ĐÁP ỨNG SỐ LƯỢNG LỚN, VẬN CHUYỂN NHANH, GIÁ CẢ ƯU ĐÃI,  CO, CQ ĐẦY ĐỦ

Mọi chi tiết xin liên hệ:

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP QUỐC TẾ CHÂU DƯƠNG

Tầng 10 tòa nhà Ladeco- 266 Đội Cấn- Ba Đình- Hà Nội

Số điện thoại : 0243 722 8729

Website: chauduongsteel.com

Thanks & Best regards,

Sản phẩm khác
Về đầu trang